Ford Ranger 2019

Giá Tham Khảo : 619,000,000VNĐ

Loại 1:Ranger Raptor 2019 nhập nguyên chiếc Thái Lan (Xe bán tải địa hình cao cấp )

Động cơ: 2.0L Bi-Turbo (213 mã lực)
Hộp số: Tự Động 10 cấp, 2 cầu 4×4
Giá NY: 1.198.000.000
Giá khuyến mãi: Bấm Gọi 0903.781.000 để có giá khuyến mãi, lái tử tận nhà

 


Loại 2: Ranger Wildtrak 2.0L nhập nguyên chiếc Thái Lan (Xe bán tải địa full Option)

Động cơ: 2.0L Bi-Turbo (213 mã lực)
Hộp số: Tự Động 10 cấp, 1 cầu hoặc 2 cầu
Giá NY: 918.000.000 (giá chưa giảm)
Giá khuyến mãi: Bấm Gọi 0903.781.000 để có giá khuyến mãi tốt nhất

 


Loại 3: Ranger XLT MT -AT 2.0L nhập nguyên chiếc Thái Lan 

Động cơ: 2.0L SiTurbo (180 mã lực)
Hộp số: Tự Động 10 cấp, 1 hoặc 2 cầu
Giá NY: 753.000.000 (giá chưa giảm)
Giá khuyến mãi: Bấm Gọi 0903.781.000 để có giá khuyến mãi tốt nhất

 

Loại 3: Ranger XLS MT -AT 2.2L nhập nguyên chiếc Thái Lan 

Động cơ:  2.2L  (160 mã lực)
Hộp số: Tự Động 6 cấp, 1 cầu 4×2
Giá NY: 630.000.000
Giá khuyến mãi: Bấm Gọi 0903.781.000 để có giá khuyến mãi tốt nhất

 

 

 

Màu Sắc

Các phiên bản của Ford Ranger:

Phiên bản Giá niêm yết (Đã bao gồm VAT)
Ford Ranger Wildtrak 2.0L AT (4×4) – Turbo kép (Bi Turbo) 918.000.000
Ford Ranger Wildtrak 2.0L AT (4×2) – Turbo đơn (Single Turbo) 853.000.000
Ford Ranger XLS 2.2L MT (4X2) 630.000.000
Ford Ranger XLS 2.2L AT (4X2) 650.000.000
Ford Ranger XLT AT 4×4 779.000.000
Ford Ranger XLT MT 4×4 754.000.000
Ford Ranger XL MT 4×4 616.000.000


Hotline – 0903781000

Thông số kỹ thuật

Thông số Ranger XLS 2.2L 4×2 MT Ranger XLS 2.2L 4×2 AT Ranger XLT 2.2L 4×4 MT Ranger XLT 2.2L 4×4 AT Ranger Wildtrak 2.0L AT 4×2 Ranger Wildtrak 2.0L AT 4×4
Kiểu động cơ TDCi Turbo Diesel 2.2L Turbo Diesel 2.2L Bi Turbo Diesel 2.0L i4 TDCi
Dung tích xi lanh (cc) 2.198 1.996
Công suất (mã lực @ vòng/phút) 160 @ 3.200 180 @ 3.500 213 @ 3.750
Mô-men xoắn (Nm @ vòng/phút) 160 @ 3.200 420 @ 1.750 – 2.500 500 @ 1.750 – 2.000
Hộp số 6 MT 6 AT 6MT 6 AT 10 AT
Hệ thống dẫn động Một cầu chủ động Hai cầu chủ động Một cầu chủ động Hai cầu chủ động
Khóa vi sai cầu sau Không
Trợ lực lái

Thông số kỹ thuật Ford Ranger 2019 về kích thước 

Thông số Ranger XLS 2.2L 4×2 MT Ranger XLS 2.2L 4×2 AT Ranger XLT 2.2L 4×4 MT Ranger XLT 2.2L 4×4 AT Ranger Wildtrak 2.0L AT 4×2 Ranger Wildtrak 2.0L AT 4×4
Kích thước tổng thể D x R x C (mm) 5.362 x 1.860 x 1.830
Chiều dài cơ sở (mm) 3.220
Dung tích thùng nhiên liệu (lít) 80
Khoảng sáng gầm xe (mm) 200

Thông số kỹ thuật Ford Ranger 2019 về hệ thống treo – phanh

Thông số Ranger XLS 2.2L 4×2 MT Ranger XLS 2.2L 4×2 AT Ranger XLT 2.2L 4×4 MT Ranger XLT 2.2L 4×4 MT Ranger Wildtrak 2.0L AT 4×2 Ranger Wildtrak 2.0L AT 4×4
Hệ thống treo trước Hệ thống treo độc lập, tay đòn kép, lò xo trụ và ống giảm chấn
Hệ thống treo sau Loại nhíp với ống giảm chấn
Phanh trước/sau Tang trống/Đĩa
Cỡ lốp 255/70R16 265/65R17 265/60R18
Bánh xe Vành hợp kim nhôm đúc 16 inch Vành hợp kim nhôm đúc 17 inch Vành hợp kim nhôm đúc 18 inch

Thông số kỹ thuật Ford Ranger 2019 về trang bị ngoại thất    

Thông số Ranger XLS 2.2L 4×2 MT Ranger XLS 2.2L 4×2 AT Ranger XLT 2.2L 4×4 MT Ranger XLT 2.2L 4×4 AT Ranger Wildtrak 2.0L AT 4×2 Ranger Wildtrak 2.0L AT 4×4
Bộ trang bị thể thao Không Bộ trang bị Wildtrak
Gạt mưa tự động Không
Gương chiếu hậu bên ngoài Chỉnh điện Chỉnh/gập điện
Đèn pha Halogen Projector, tự động bật tắt bằng cảm biển ánh sáng HID Projector, tự động bật tắt bằng cảm biển ánh sáng
Đèn chạy ban ngày Không
Đèn sương mù

Thông số kỹ thuật Ford Ranger 2019 về trang bị nội thất

Thông số Ranger XLS 2.2L 4×2 MT Ranger XLS 2.2L 4×2 AT Ranger XLT 2.2L 4×4 MT Ranger XLT 2.2L 4×4 AT Ranger Wildtrak 2.0L AT 4×2 Ranger Wildtrak 2.0L AT 4×4
Bản đồ dẫn đường Không
Chìa khóa thông minh Không
Công nghệ giải trí SYNC Điều khiển giọng nói SYNC Gen I Điều khiển giọng nói SYNC Gen 3, màn hình TFT cảm ứng 8 inch
Cửa kính điều khiển điện 1 chạm lên xuống, tích hợp chức năng chống kẹt bên người lái
Ghế lái trước Chỉnh tay 6 hướng Chỉnh điện 8 hướng
Ghế sau Ghế băng gập được, có tựa đầu
Gương chiếu hậu trong Chỉnh tay 2 chế độ ngày/đêm Tự động điều chỉnh 2 chế độ ngày/đêm
Hệ thống âm thanh AM/FM, CD 1 đĩa, MP3, Ipod & USB, Bluetooth
Số loa 6
Hệ thống chống ồn chủ động Không
Khởi động bằng nút bấm Không
Tay lái Thường Bọc da
Vật liệu ghế Nỉ Nỉ cao cấp Da pha nỉ cao cấp
Điều hòa nhiệt độ Chỉnh tay Tự động 2 vùng khí hậu
Điều khiển âm thanh trên tay lái

Thông số kỹ thuật Ford Ranger 2019 về trang bị an toàn 

Thông số Ranger XLS 2.2L 4×2 MT Ranger XLS 2.2L 4×2 AT Ranger XLT 2.2L 4×4 MT Ranger XLT 2.2L 4×4 AT Ranger Wildtrak 2.0L AT 4×2 Ranger Wildtrak 2.0L AT 4×4
Cảm biến hỗ trợ đỗ xe Không Cảm biến phía sau Cảm biến trước và sau
Camera lùi Không
Hệ thống cân bằng điện tử Không
Hệ thống cảnh báo lệch làn và hỗ trợ duy trì làn đường Không
Hệ thống cảnh báo va chạm phía trước Không
Chống bó cứng phanh và Phân phối lực phanh điện tử
Hệ thống chống trộm Không Báo động chống trộm bằng cảm biến chuyển động
Hỗ trợ khởi hành ngang dốc Không
Hỗ trợ đỗ xe chủ động song song Không
Hỗ trợ đổ đèo Không
Kiểm soát chống lật xe Không
Kiểm soát hành trình Tự động
Kiểm soát xe theo tải trọng Không
Túi khí bên Không
Túi khí phía trước
Túi khí rèm dọc hai bên trần xe Không